Info: Your browser does not accept cookies. To put products into your cart and purchase them you need to enable cookies.

Quạt ly tâm



Dòng quạt này nhằm tạo ra một áp suất cao, phù hợp với các điều kiện hoạt động khắc nghiệt, như hệ thống làm việc ở nhiệt độ cao, độ ẩm hoặc dòng khí bẩn…

Ứng dụng: Thông gió, hút và thải không khí ô nhiễm, độc hại; hút bụi trong hệ thống xay xát, sản xuất cao su, chất hóa học, xưởng gỗ ...

Quạt ly tâm trực tiếp:

quat ly tam truc tiepQuạt ly tâm lồng sốcQuạt ly tâm cao áp trực tiêp


Bảng thông số kỹ thuật

Model Công suất (kW) Tốc độ (rpm) Điện áp (V) Lưu lượng (M3/h) Áp suất (mmH2O) Phi cánh (mm)
CDT-01
0.75 1450 380 1.600 70 280
CDT-02
1.5 1450 380 3.200 100 320
CDT-03
2.2 1450 380 5.000 120 360
CDT-04
4 1450 380 6.500 150 400
CDT-05
5.5 1450 380 9.000 200 450
CDT-06
7.5 1450 380 12.000 250 500
CDT-07
11 1450 380 15.000 300 520
CDT-08
15 1450 380 20.000 350 550
CDT-09
18.5 1450 380 25.000 400 600
CDT-10
22 1450 380 30.000 450 630

Ngoài các thông số trên chúng tôi còn sản xuất theo thông số yêu cầu từ phía khách hang về lưu lượng, áp suất và vật liệu sản xuất quạt (thép, inox)

Quạt ly tâm gián tiếp:

quat ly tam gian tiepVề cơ bản thì giống với dòng quạt ly tâm trực tiếp nhưng ở đây cánh quạt được truyền động qua dây đai và bộ puly ở đầu cánh quạt và động cơ. Vì động cơ được gắn ngoài nên hạn chế được sự tiếp xúc động cơ với môi trường khắc nghiệt ảnh hưởng đến tuổi thọ và sự vận hành của động cơ.Ngoài ra có thể dễ dàng thay đổi tốc độ đầu cánh quạt cho phù hợp với nhu cầu bằng cách thay đổi tỉ số truyền giữa 2 đầu puly.

Ứng dụng: dùng hút hóa chất, khói độc hại… đặc biệt dùng trong việc hút khí thải của lò hơi, vận chuyển hạt.





Quat ly tam gian tiepaltalt

Bảng thông số kỹ thuật

Model Công suất (kW) Tốc độ (rpm) Điện áp (V) Lưu lượng (M3/h) Áp suất (mmH2O) Phi cánh (mm)
CIT-01
1.5 1450 380 3.200 100 320
CIT-02
2.2 1450 380 5.000 120 360
CIT-03
4 1450 380 6.500 150 400
CIT-04
5.5 1450 380 9.000 200 450
CIT-05
7.5 1450 380 12.000 250 500
CIT-06
11 1450 380 15.000 300 520
CIT-07
15 1450 380 20.000 350 550
CIT-08
22 1450 380 30.000 450 630
CIT-09
30 1450 380 38.000 300 940
CIT-10
37 1450 380 45.000 350 1000

Ngoài các thông số trên chúng tôi còn sản xuất theo thông số yêu cầu từ phía khách hang về lưu lượng, áp suất và vật liệu sản xuất quạt (thép, inox)

Danh mục sản phẩm

Hổ trợ trực tuyến

Kinh doanh 1
Kinh doanh 2
Kinh doanh 3

Thống kê truy cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay4
mod_vvisit_counterHôm qua42
mod_vvisit_counterTuần này166
mod_vvisit_counterTháng này1090
mod_vvisit_counterTất cả76626






Đăng nhập